Bản dịch của từ Acknowledged reputation trong tiếng Việt
Acknowledged reputation
Noun [U/C]

Acknowledged reputation(Noun)
ˈæknəʊlˌɛdʒd rˌɛpjuːtˈeɪʃən
ˈæknəˌɫɛdʒd ˌrɛpjəˈteɪʃən
01
Một đặc điểm của việc chia sẻ kiến thức hoặc được biết đến, đặc biệt trong một lĩnh vực hoặc lĩnh vực cụ thể.
A characteristic of sharing knowledge or being known especially in a specified area or field
Ví dụ
02
Trạng thái được công nhận chung là có một phẩm chất hoặc đặc điểm nào đó.
The status of being generally accepted as having a particular quality or attribute
Ví dụ
03
Sự công nhận hoặc chấp nhận điều gì đó là hợp lệ hoặc quan trọng.
The recognition or acceptance of something as valid or important
Ví dụ
