Bản dịch của từ Acting chairman trong tiếng Việt
Acting chairman
Noun [U/C]

Acting chairman(Noun)
ˈæktɪŋ tʃˈeəmən
ˈæktɪŋ ˈtʃɛrmən
Ví dụ
02
Một cá nhân dẫn dắt cuộc họp hoặc tổ chức khi chủ tịch được chỉ định vắng mặt.
An individual who leads a meeting or organization when the appointed chairman is unavailable
Ví dụ
03
Một người tạm thời đảm nhận nhiệm vụ của chủ tịch trong thời gian chủ tịch thường trực vắng mặt.
A person who temporarily fulfills the duties of chairman in the absence of the permanent chairman
Ví dụ
