Bản dịch của từ Activation trong tiếng Việt
Activation
Noun

Activation (Noun)
ˌæktəvˈeiʃn̩
ˌæktəvˈeiʃn̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trong hóa sinh: quá trình khiến các phân tử (ví dụ enzyme, protein) trở nên có khả năng phản ứng hoặc hoạt động sinh học (được kích hoạt để thực hiện chức năng).
Biochemistry The process by which molecules are made able to react.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
