Bản dịch của từ Activation trong tiếng Việt

Activation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Activation(Noun)

ˌæktəvˈeiʃn̩
ˌæktəvˈeiʃn̩
01

Trong marketing, "activation" là hoạt động quảng bá thương hiệu thông qua một sự kiện, chiến dịch hoặc trải nghiệm trực tiếp để thu hút khách hàng, tăng nhận diện và khuyến khích họ tương tác với thương hiệu.

Marketing The promotion of a brand through an event or campaign.

Ví dụ
02

Hành động làm cho cái gì trở nên hoạt động hoặc có hiệu quả; đưa vào trạng thái hoạt động.

Making active and effective bringing into a state of activity.

Ví dụ
03

Trong hóa sinh: quá trình khiến các phân tử (ví dụ enzyme, protein) trở nên có khả năng phản ứng hoặc hoạt động sinh học (được kích hoạt để thực hiện chức năng).

Biochemistry The process by which molecules are made able to react.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ