Bản dịch của từ Active investing trong tiếng Việt

Active investing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Active investing(Noun)

ˈæktɪv ɪnvˈɛstɪŋ
ˈæktɪv ˌɪnˈvɛstɪŋ
01

Một phương pháp quản lý đầu tư dựa trên các quyết định giao dịch thường xuyên của nhà quản lý danh mục

An investment management approach that involves the portfolio manager making frequent trading decisions.

这是一种与投资经理频繁交易决策相关的投资管理方法。

Ví dụ
02

Chiến lược đầu tư nhằm vượt trội so với mức trung bình của thị trường bằng cách chọn thời điểm đầu tư hợp lý và lựa chọn cổ phiếu phù hợp.

An investment strategy aimed at beating the market average by timing the market and choosing the right stocks.

这是一种投资方法,旨在通过挑选合适的市场时机和股票,超越市场的平均利润水平。

Ví dụ
03

Chiến lược quản lý danh mục đầu tư bằng cách mua đi bán lại các tài sản thường xuyên nhằm vượt qua chỉ số tham chiếu của khoản đầu tư

An investment portfolio management strategy that involves regularly buying and selling assets to outperform standard investment benchmarks.

通过不断买入卖出资产,制定超越行业标准的投资组合管理策略

Ví dụ