Bản dịch của từ Adjusted to trong tiếng Việt

Adjusted to

Verb Adjective Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adjusted to(Verb)

ədʒˈʌstɨd tˈu
ədʒˈʌstɨd tˈu
01

Thay đổi hoặc điều chỉnh thứ gì đó một chút (di chuyển, sửa hoặc căn chỉnh) để đạt được kích thước, hình dáng hoặc kết quả mong muốn.

Alter or move something slightly in order to achieve the desired fit appearance or result.

稍微调整以达到预期效果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Adjusted to(Adjective)

ədʒˈʌstɨd tˈu
ədʒˈʌstɨd tˈu
01

Đã được sắp xếp hoặc quyết định sau khi thảo luận và thỏa hiệp giữa các bên.

Arranged or decided on as a result of discussion and compromise.

经过讨论和妥协后决定的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Adjusted to(Phrase)

ədʒˈʌstɨd tˈu
ədʒˈʌstɨd tˈu
01

Thích nghi hoặc điều chỉnh bản thân để phù hợp với hoàn cảnh, điều kiện mới hoặc thay đổi.

Adapt or conform oneself to new or altered conditions.

适应新环境

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Adjusted to(Idiom)

ˈæ.dʒə.stɪdˌtoʊ
ˈæ.dʒə.stɪdˌtoʊ
01

“adjusted to” (idiom) có nghĩa là đã quen, đã thích nghi hoặc đã điều chỉnh để phù hợp với hoàn cảnh, môi trường hoặc tình huống mới.

Adjust to.

适应

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh