Anh - Việt

Bản dịch của từ Administrated trong tiếng Việt

administrated

Verb

administrated (Verb)

/ədmˈɪnəstɹˌeɪtɨd/
/ədmˈɪnəstɹˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01 · Quá khứ của manage; quản lý hoặc tổ chức cái gì đó.

Quá khứ của manage; quản lý hoặc tổ chức cái gì đó.

Past tense of administer to manage or organize something.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã quản lý quỹ cho các nhà tạm trú vô gia cư năm ngoái.The charity administrated funds for homeless shelters last year.
Chính phủ đã không tổ chức các chương trình xã hội hiệu quả trong năm 2023.The government did not administrate social programs effectively in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Áp dụng hoặc thực thi (luật, quy định hoặc thuốc).

Áp dụng hoặc thực thi (luật, quy định hoặc thuốc).

To apply or enforce a law rule or medicine.

Ví dụ
Y tá đã tiêm vaccine để ngăn ngừa cúm trong cộng đồng.The nurse administrated the vaccine to prevent flu in the community.
Chính quyền thành phố đã không thực thi chính sách mới đúng cách.The new policy was not administrated properly by the city council.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cung cấp hoặc phân phối (cái gì đó, chẳng hạn như dịch vụ) cho ai đó.

Cung cấp hoặc phân phối (cái gì đó, chẳng hạn như dịch vụ) cho ai đó.

To provide or dispense something such as a service to someone.

Ví dụ
Phòng khám đã cung cấp vắc xin cho 200 trẻ em tháng trước.The clinic administrated vaccines to 200 children last month.
Họ đã không cấp phát trợ giúp xã hội trong dịp lễ.They did not administrate social aid during the holiday season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của administrated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

administrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

administrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

administrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

administrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

administrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh