Anh - Việt

Bản dịch của từ Administrative transfer trong tiếng Việt

administrative transfer

Noun

administrative transfer (Noun)

/ədmˈɪnəstɹˌeɪtɨv tɹˈænsfɚ/
/ədmˈɪnəstɹˌeɪtɨv tɹˈænsfɚ/
AI

Nghĩa 01

Một sự phân bổ lại một nhân viên từ một vị trí hành chính này sang một vị trí hành chính khác.

A reallocation of an employee from one administrative position to another.

Ví dụ

Nghĩa 02

Một quy trình mà thông qua đó một nhân viên được chuyển đến một bộ phận hoặc vai trò khác.

A process by which a staff member is moved to a different department or role.

Ví dụ

Nghĩa 03

Một cơ chế để thay đổi vị trí hoặc trách nhiệm của một nhân viên trong một tổ chức.

A mechanism for changing the location or responsibilities of an employee within an organization.

Ví dụ
Việc chuyển công tác hành chính đã đưa cô ấy đến phòng dịch vụ xã hội.The administrative transfer moved her to the social services department.
Năm ngoái không có việc chuyển công tác hành chính nào trong cơ quan xã hội của chúng tôi.There was no administrative transfer last year in our social agency.