Anh - Việt

Bản dịch của từ Adsorbing trong tiếng Việt

adsorbing

AdjectiveVerb

adsorbing (Adjective)

/ədsˈɔɹbɨŋ/
/ədsˈɔɹbɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Gợi sự quan tâm hoặc tò mò; khiến người khác muốn tìm hiểu thêm.

arousing interest or curiosity.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu hấp dẫn về biến đổi khí hậu thu hút nhiều khán giả tuần trước.The adsorbing documentary about climate change attracted many viewers last week.
Chiến dịch truyền thông xã hội hấp dẫn không tiếp cận hiệu quả đối tượng mục tiêu.The adsorbing social media campaign did not reach its target audience effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

adsorbing (Verb)

/ədsˈɔɹbɨŋ/
/ədsˈɔɹbɨŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Thu giữ các phân tử của một khí, chất lỏng hoặc chất tan trên bề mặt của một chất rắn dưới dạng một lớp mỏng.

hold molecules of a gas or liquid or solute as a thin film on the surface of a solid.

Ví dụ
Bọt biển đang hấp thụ nước nhanh chóng trong thí nghiệm.The sponge is adsorbing water quickly during the experiment.
Bộ lọc không hấp thụ đủ tạp chất từ nước.The filter is not adsorbing enough impurities from the water.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh