Bản dịch của từ Adverse possession trong tiếng Việt
Adverse possession
Noun [U/C]

Adverse possession(Noun)
ædvˈɝɹs pəzˈɛʃn
ædvˈɝɹs pəzˈɛʃn
Ví dụ
02
Quá trình mà một người không có quyền hợp pháp đối với một tài sản có thể trở thành chủ sở hữu hợp pháp của nó bằng cách chiếm giữ tài sản đó trong một khoảng thời gian nhất định.
This is a process where someone doesn't have legal ownership of a property but can become its legal owner through adverse possession after a certain period of time.
通过占有一定时间,未拥有合法产权的人可以成为该财产的合法所有者的过程。
Ví dụ
