Bản dịch của từ Advocated therapy trong tiếng Việt

Advocated therapy

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advocated therapy(Verb)

ˈædvəkˌeɪtɪd θˈɛrəpi
ˈædvəˌkeɪtɪd ˈθɛrəpi
01

Hành động kêu gọi hoặc ủng hộ một chính sách, đề xuất hoặc nguyên nhân nào đó.

To publicly recommend or support

Ví dụ
02

Một người công khai ủng hộ hoặc đề xuất một nguyên nhân hoặc chính sách nhất định.

To speak plead or argue in favor of something

Ví dụ

Advocated therapy(Noun)

ˈædvəkˌeɪtɪd θˈɛrəpi
ˈædvəˌkeɪtɪd ˈθɛrəpi
01

Một người công khai ủng hộ hoặc khuyến khích một nguyên nhân hoặc chính sách cụ thể.

A person who publicly supports or recommends a particular cause or policy

Ví dụ
02

Hành động kêu gọi hoặc ủng hộ một chính sách hay đề xuất nào đó.

The act of pleading for or supporting a cause policy or proposal

Ví dụ