Bản dịch của từ Pleading trong tiếng Việt

Pleading

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pleading(Noun)

01

Hành động van xin, khẩn khoản yêu cầu hoặc đưa ra lời khẩn cầu với ai đó để họ chấp nhận, tha thứ hoặc giúp đỡ.

The action of making an appeal to someone

恳求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một lời khai hoặc tuyên bố trong phiên tòa nơi bị cáo trình bày mình có tội hay không có tội (ví dụ: lời bào chữa, tuyên bố nhận tội hoặc phủ nhận).

A statement in a court of law by which a person pleads guilty or not guilty

在法庭上被告的认罪或不认罪的陈述

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động van xin, nài nỉ hoặc khẩn khoản yêu cầu điều gì đó một cách tha thiết;

The act of pleading or requesting something earnestly

恳求

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pleading(Adjective)

01

Có nét van nài, khẩn khoản hoặc cầu xin; diễn tả thái độ muốn xin, nài van ai điều gì đó.

Having the characteristics of pleading

恳求的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả một thái độ hoặc giọng điệu van nài, cầu xin; nói hoặc nhìn với vẻ mong muốn người khác đồng ý hoặc giúp đỡ.

Expressing a plea or request

恳求的,乞求的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pleading(Verb)

plˈidɪŋ
plˈidɪŋ
01

Ra vẻ van nài, cầu xin bằng cảm xúc; trình bày một cách tha thiết để xin hoặc mong được thông cảm

To make an emotional appeal

情感呼吁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong vai trò đại diện pháp lý, biện hộ hoặc bào chữa cho thân chủ trước tòa; trình bày lý lẽ, bằng chứng để bảo vệ hoặc xin giảm nhẹ cho người được đại diện.

To plead as an advocate or lawyer

辩护

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trình bày và tranh luận để bảo vệ một quan điểm, thường dùng trong bối cảnh tòa án (luật sư hoặc người tham gia phiên tòa nêu lý lẽ, bằng chứng để thuyết phục thẩm phán hoặc bồi thẩm đoàn).

To present and argue for a position especially in court

在法庭上提出和辩论立场

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ