Anh - Việt

Bản dịch của từ Aged trong tiếng Việt

aged

Adjective

aged (Adjective)

/ˈeɪdʒɪd/
/ˈeɪdʒɪd/
AI

Nghĩa 01

Đã trải qua thời gian đủ để trở nên chín, ngon hoặc tốt hơn; đã được lão hóa hoặc ủ cho tới khi đạt chất lượng mong muốn.

Having undergone the improving effects of time matured.

Ví dụ
Dân số già ở Mỹ đang tăng nhanh.The aged population in the US is increasing rapidly.
Không phải tất cả người cao tuổi được coi là già theo tiêu chuẩn IELTS.Not all elderly individuals are considered aged according to IELTS standards.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn tả người, vật hoặc đồ vật có tuổi cao; cũ, già hơn bình thường.

Old.

Ví dụ
Người phụ nữ già chia sẻ câu chuyện đời sống của mình trong bài kiểm tra nói IELTS.The aged woman shared her life story in the IELTS speaking test.
Người trẻ thường gặp khó khăn trong việc hiểu quan điểm của người già.Young people often struggle to understand the perspectives of the aged.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(phần lớn dùng ngoài Mỹ) chỉ tuổi đã được ghi hoặc xác định; có tuổi là... (dùng để mô tả tuổi của người hoặc vật theo con số tuổi).

chiefly nonUS Having the age of.

Ví dụ
Người đàn ông già chia sẻ trí tuệ của mình với thế hệ trẻ.The aged man shared his wisdom with the younger generation.
Cô ấy không muốn sống tại một cơ sở chăm sóc người già.She did not want to live in an aged care facility.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của aged (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

aged

tuổi

more aged

già hơn

most aged

nhiều tuổi nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh