Anh - Việt
agonists
Noun
agonists (Noun)
/ˈeɪɡənˌɪsts/
/ˈeɪɡənɪsts/
AI
Ví dụ
Trong bài luận thi tiếng Anh, Maria giải thích chất chủ vận thuốc phiện giúp điều trị chứng nghiện.In her IELTS essay, Maria explained how opioid agonists help treat addiction.
Nhân viên xã hội nói những chất chủ vận thụ thể này không giải quyết được nghèo đói hoặc xung đột gia đình.Social workers said these receptor agonists do not solve poverty or family conflict.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trong sinh lý học, các phân tử liên kết với thụ thể và kích hoạt phản ứng
Trong sinh lý học, các phân tử liên kết với thụ thể và kích hoạt phản ứng
In physiology molecules that bind to receptors and trigger a response
Ví dụ
Trong bài luận IELTS, Maria giải thích cách các chất chủ vận kích hoạt các thụ thể hành vi xã hội.In her IELTS essay, Maria explains how agonists activate social behavior receptors.
Báo cáo cho biết các chất chủ vận này không chặn các thụ thể liên quan đến sự gắn kết xã hội.The report says these agonists do not block receptors involved in social bonding.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các bác sĩ cho rằng chất chủ vận dạng thuốc phiện có thể giảm kỳ thị đối với người nghiện ở các cộng đồng nghèo.Doctors say opioid agonists can reduce addiction stigma in poor communities.
Một số cử tri không hiểu chất chủ vận hỗ trợ bệnh nhân nghiện như thế nào.Some voters do not understand how agonists support patients with addiction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa