Bản dịch của từ Agrarian economy trong tiếng Việt

Agrarian economy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Agrarian economy(Phrase)

ɐɡrˈeəriən ɪkˈɒnəmi
əˈɡrɛriən ˌiˈkɑnəmi
01

Một hệ thống kinh tế mà nông nghiệp và cách sử dụng đất đóng vai trò trung tâm.

An economic system where farming agriculture and land use play a central role

Ví dụ
02

Một loại hình kinh tế dựa trên sản xuất và quản lý sản phẩm nông nghiệp.

A type of economy that is based on the production and management of agricultural products

Ví dụ
03

Một nền kinh tế chủ yếu tập trung vào nông nghiệp và trồng trọt.

An economy predominantly focused on farming and cultivation of crops

Ví dụ