Anh - Việt

Bản dịch của từ Air-condition trong tiếng Việt

air-condition

VerbNoun

air-condition (Verb)

/ɛɹ kndˈɪʃn/
/ɛɹ kndˈɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Làm mát và làm khô không khí bằng cách điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm (ví dụ: dùng điều hòa không khí để làm cho phòng mát và ít ẩm hơn).

cause air to be cooler and drier by controlling its temperature and humidity.

Ví dụ
Họ điều hòa không khí trung tâm cộng đồng cho các sự kiện mùa hè.They air-condition the community center for summer events and activities.
Trường không điều hòa không khí các lớp học trong mùa đông.The school does not air-condition classrooms during the winter months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

air-condition (Noun)

/ɛɹ kndˈɪʃn/
/ɛɹ kndˈɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng thời tiết ở một nơi vào một thời điểm, diễn tả nhiệt độ, độ ẩm, nắng, gió, mưa... (cách không chính xác: từ này thường viết là “air condition” hiếm dùng; thông thường nên dùng “weather” nghĩa là thời tiết).

the state of the atmosphere at a place and time as regards heat dryness sunshine wind rain etc.

Ví dụ
Điều kiện không khí ở New York ẩm ướt mùa hè năm ngoái.The air-condition in New York was humid last summer.
Điều kiện không khí trong lễ hội không thoải mái cho mọi người.The air-condition during the festival was not comfortable for everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh