Bản dịch của từ Air-condition trong tiếng Việt

Air-condition

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Air-condition(Verb)

ɛɹ kndˈɪʃn
ɛɹ kndˈɪʃn
01

Làm mát và làm khô không khí bằng cách điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm (ví dụ: dùng điều hòa không khí để làm cho phòng mát và ít ẩm hơn).

Cause air to be cooler and drier by controlling its temperature and humidity.

通过控制温度和湿度使空气变凉和干燥。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Air-condition(Noun)

ɛɹ kndˈɪʃn
ɛɹ kndˈɪʃn
01

Tình trạng thời tiết ở một nơi vào một thời điểm, diễn tả nhiệt độ, độ ẩm, nắng, gió, mưa... (cách không chính xác: từ này thường viết là “air condition” hiếm dùng; thông thường nên dùng “weather” nghĩa là thời tiết).

The state of the atmosphere at a place and time as regards heat dryness sunshine wind rain etc.

气候状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ