Bản dịch của từ Alif trong tiếng Việt

Alif

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alif(Noun)

ˈɑlɪf
ˈɑlɪf
01

Chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Ả Rập và Ba Tư, tương đương chữ 'a' trong chữ La-tinh; khi viết có dạng ا. Từ này cũng đôi khi được dùng theo nghĩa bóng, nhất là trong thơ ca, để chỉ 'bắt đầu' hoặc 'nguyên thủy'.

The first letter of the Arabic and Persian alphabets, corresponding to Roman a, and having the form ا when written or printed. Compare "aleph". Also figurative and in figurative context (chiefly poetic).

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh