Bản dịch của từ Allied leader trong tiếng Việt

Allied leader

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Allied leader(Noun)

ˈɒlid lˈiːdɐ
ˈɔɫid ˈɫidɝ
01

Một người hợp tác với người khác để đạt được mục tiêu chung.

A person who forms an alliance with others to achieve a shared goal

Ví dụ
02

Một nhà lãnh đạo của một nhóm hoặc liên minh được thành lập vì một mục đích chung, thường trong bối cảnh quân sự hoặc chính trị.

A leader of a group or coalition united for a common purpose often in a military or political context

Ví dụ
03

Một nhân vật nổi bật điều hành một liên minh hoặc đối tác.

A prominent figure who leads a coalition or partnership

Ví dụ