Bản dịch của từ Almond trong tiếng Việt

Almond

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Almond(Noun)

ˈɑmn̩d
ˈɑmn̩d
01

Một cây ra quả hạch gọi là hạnh nhân, họ hàng với cây đào và mận, nguồn gốc ở Tây Á, được trồng nhiều ở vùng khí hậu ấm để lấy hạt ăn được.

The tree that produces almonds related to the peach and plum Native to western Asia it is widely cultivated in warm climates.

一种产杏仁的树,属于桃和李的亲属,原产于西亚,广泛种植于温暖气候。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hạt hạnh nhân là phần nhân giống như hạt ăn được của cây hạnh nhân, có hình bầu dục, nằm trong vỏ cứng, thường được dùng làm thực phẩm hoặc nguyên liệu nấu ăn.

The oval edible nutlike seed kernel of the almond tree growing in a woody shell widely used as food.

扁桃的可食用种子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Almond (Noun)

SingularPlural

Almond

Almonds

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ