Bản dịch của từ Althea trong tiếng Việt

Althea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Althea(Noun)

ælɵˈiə
ælɵˈiə
01

Tên một nhóm thực vật (chi Althaea thuộc họ Cẩm quỳ Malvaceae) gồm các cây lâu năm thân thảo hoặc bụi, ví dụ như cây marsh mallow (A. officinalis), hoa tượng (hollyhock, Alcea rosea) và trong nghĩa rộng còn chỉ cây bông giấy/bông Ấn Độ (hibiscus syriacus) khi gọi là “shrub althea”. Cũng có thể dùng Althaea để chỉ chính chi thực vật này.

Any plant of, or formerly of, the Eurasian genus Althaea (family Malvaceae), comprising herbaceous perennial plants which include the marsh mallow, A. officinalis, the hollyhock, Alcea rosea, and (more fully "shrub althea") the widely cultivated hibiscus Hibiscus syriacus. Also (in form Althaea): the genus itself.

锦葵属植物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ