Bản dịch của từ Amsterdam criteria trong tiếng Việt

Amsterdam criteria

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amsterdam criteria(Noun)

ˈæmstɚdˌæm kɹaɪtˈɪɹiə
ˈæmstɚdˌæm kɹaɪtˈɪɹiə
01

Một bộ tiêu chí chẩn đoán cho bệnh ung thư đại trực tràng không có polyp di truyền (HNPCC), còn được gọi là hội chứng Lynch.

A set of diagnostic criteria for hereditary nonpolyposis colorectal cancer (HNPCC), also known as Lynch syndrome.

阿姆斯特丹标准 - 一套用于诊断遗传性非息肉性结直肠癌(HNPCC)的诊断标准,亦称林奇综合征

Ví dụ
02

Các hướng dẫn được thiết lập để xác định các cá nhân có nguy cơ mắc bệnh ung thư di truyền.

Guidelines established to identify individuals at risk for hereditary cancers.

阿姆斯特丹标准 - 用于识别有遗传癌症风险个体的指南

Ví dụ
03

Tiêu chí được sử dụng trong di truyền lâm sàng để hướng dẫn các quyết định xét nghiệm và quản lý.

Criteria used in clinical genetics to guide testing and management decisions.

阿姆斯特丹标准 - 临床遗传学中用于指导检测和管理决策的标准

Ví dụ