Bản dịch của từ Angina trong tiếng Việt

Angina

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Angina(Noun)

ændʒˈɑɪnə
ændʒˈɑɪnə
01

Tình trạng đau dữ dội, khu trú ở một vùng cụ thể của cơ thể (thường là ngực). Thuật ngữ này thường dùng cho các loại đau cấp, có nguyên nhân tim mạch như đau thắt ngực, nhưng cũng có thể chỉ các rối loạn gây đau mạnh ở vùng giới hạn.

Any of a number of disorders in which there is an intense localized pain.

剧烈局部疼痛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bệnh/tình trạng gây đau dữ dội ở ngực, thường có thể lan ra vai, cánh tay và cổ, do tim không được cung cấp đủ máu.

A condition marked by severe pain in the chest, often also spreading to the shoulders, arms, and neck, owing to an inadequate blood supply to the heart.

胸痛,因心脏血供不足引起的严重疼痛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ