Bản dịch của từ Anise trong tiếng Việt

Anise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anise(Noun)

ˈænəs
ˈænɪs
01

Một loại cây có nguồn gốc Địa Trung Hải thuộc họ cần (Apiaceae), được trồng vì hạt của nó có mùi thơm; hạt thì là được dùng để nêm nếm trong nấu ăn và làm thuốc thảo dược.

A Mediterranean plant of the parsley family cultivated for its aromatic seeds which are used in cooking and herbal medicine.

Ví dụ
02

Một loại cây hoặc bụi cây (xanh) có nguồn gốc ở châu Á hoặc châu Mỹ, quả của nó có mùi tương tự như mùi hạt thì là (aniseed).

An Asian or American tree or shrub that bears fruit with an odour similar to that of aniseed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh