Anh - Việt

Bản dịch của từ Annex trong tiếng Việt

annex

NounVerb

annex (Noun)

/ænˈɛks/
/ˈænˌɛks/
AI

Nghĩa 01

Một phần phụ thêm vào tài liệu chính, dùng để bổ sung thông tin, tài liệu đính kèm hoặc phụ lục kèm theo văn bản.

An addition to a document.

Ví dụ
Phụ lục chứa thông tin bổ sung về dự án xã hội.The annex contained additional information about the social project.
Cô ấy đính kèm một phụ lục vào báo cáo để làm rõ hơn.She attached an annex to the report for further clarification.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một tòa nhà phụ nối liền hoặc liên quan đến tòa nhà chính, dùng để cung cấp thêm không gian hoặc chỗ ở (ví dụ: phòng làm việc, phòng học, khu ở phụ).

A building joined to or associated with a main building providing additional space or accommodation.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có một phòng phụ để tổ chức sự kiện.The community center has an annex for hosting events.
Thư viện trường có một phòng phụ cho các buổi học.The school library has an annex for study sessions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

annex (Verb)

/ænˈɛks/
/ˈænˌɛks/
AI

Nghĩa 01

Thêm vào như một phần phụ hoặc tài liệu đính kèm, đặc biệt là thêm một phần vào văn bản hoặc tài liệu chính.

Add as an extra or subordinate part especially to a document.

Ví dụ
Ủy ban quyết định gắn thêm một điều khoản mới vào thỏa thuận.The committee decided to annex a new clause to the agreement.
Cô ấy dự định thêm một phần mới vào chính sách xã hội.She plans to annex a new section to the social policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sáp nhập, thôn tính một vùng đất vào lãnh thổ của mình — tức là chiếm thêm đất đai để làm một phần của quốc gia hoặc lãnh thổ hiện có.

Add territory to ones own territory by appropriation.

Ví dụ
Quốc gia quyết định sáp nhập vùng láng giềng để có tài nguyên.The country decided to annex the neighboring region for resources.
Kế hoạch của vua là sáp nhập vương quốc nhỏ vào vương quốc của mình.The king's plan was to annex the smaller kingdom into his own.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của annex (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

annex

V2

Quá khứ đơn

Past simple

annexed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

annexed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

annexes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

annexing

Kết hợp từ của annex (Verb)

PREPOSITIONannex + ADVERB
Kết hợp từ của annex
Collocation
Ví dụ

phụ lục cho

annex to

Báo cáo là phụ lục của tài liệu chính sách xã hội.

The report is an annex to the social policy document.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh