Anh - Việt

Bản dịch của từ Annexed trong tiếng Việt

annexed

Verb

annexed (Verb)

/ənˈɛkst/
/ˈænɛkst/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “annex” — nghĩa là đã sát nhập, thêm vào, hoặc chiếm thêm (một vùng đất, lãnh thổ, phần phụ) vào phần chính. Dùng khi nói một nơi hoặc phần lãnh thổ bị gộp vào/thuộc về nơi khác.

simple past and past participle of annex.

Ví dụ
Chính phủ đã sáp nhập đất mới cho nhà ở xã hội vào năm 2022.The government annexed new land for social housing in 2022.
Họ đã không sáp nhập khu vực cho các dự án cộng đồng năm ngoái.They did not annex the area for community projects last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của annexed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

annex

V2

Quá khứ đơn

Past simple

annexed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

annexed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

annexes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

annexing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh