Bản dịch của từ Anno domini trong tiếng Việt

Anno domini

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anno domini(Noun)

ˈænoʊ dˈɑmənˌɑɪ
ˌænoʊ dˈɑmɪnˌɑɪ
01

Trong lịch Thiên Chúa giáo, cách đánh số năm được tính từ thời điểm truyền thống cho là năm Chúa Giê-su ra đời (tức là những năm "sau Công nguyên").

In the Christian calendar, the year number is counted from a date in ancient history when Jesus Christ is traditionally believed to have been born.

公元(基督教历法中耶稣出生后的年份)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Anno domini(Phrase)

ˈænoʊ dˈɑmənˌɑɪ
ˌænoʊ dˈɑmɪnˌɑɪ
01

Cụm từ dùng trong các văn bản cũ để chỉ năm theo kỷ nguyên Công nguyên (tức là năm tính từ khi Chúa Giêsu ra đời); thường viết tắt là “A.D.”

Used especially in the past to say in which year of the Christian era something happened.

公元(基督教时代)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh