Bản dịch của từ Approved termination trong tiếng Việt
Approved termination
Noun [U/C]

Approved termination(Noun)
ɐprˈuːvd tˌɜːmɪnˈeɪʃən
əˈpruvd ˌtɝməˈneɪʃən
Ví dụ
02
Một kết luận đã được thống nhất sau quá trình xem xét hoặc cân nhắc, thường được sử dụng trong các lĩnh vực kinh doanh hoặc pháp lý.
A conclusion reached after review or consideration, often used in business or legal contexts.
经过审查或考虑后达成的结论,常用于商业或法律场合
Ví dụ
