Bản dịch của từ Around the corner trong tiếng Việt

Around the corner

Idiom Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Around the corner(Idiom)

01

Gần như sắp xảy ra hoặc diễn ra

Almost happening or in the process of happening.

即将发生

Ví dụ
02

Chỉ khuất tầm mắt hoặc sắp sửa xuất hiện gần đó.

Just out of sight or about to happen; nearby.

就在视线之外,或者随时可能出现的附近。

Ví dụ
03

Gần về mặt thời gian hoặc không gian.

Nearly in time or space.

在时间或空间上接近

Ví dụ

Around the corner(Phrase)

ˈeəraʊnd tʰˈiː kˈɔːnɐ
ˈɑraʊnd ˈθi ˈkɔrnɝ
01

Ở gần góc hoặc hướng gần góc

Near a corner or at an angle.

处在一个角落附近的位置或方向上。

Ví dụ
02

Nằm gần hoặc trong tầm với, như thể chỉ vừa thoắt khỏi tầm mắt

It’s nearby or within reach, almost as if just outside of sight.

就像在视线之外,附近或伸手可及的距离内

Ví dụ
03

Trong tương lai không xa

In the near future; soon.

在不久的将来

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh