Bản dịch của từ Around the corner trong tiếng Việt

Around the corner

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Around the corner (Idiom)

01

Vừa khuất tầm nhìn hoặc sắp xảy ra; gần đó.

Just out of sight or imminent nearby.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sắp xảy ra.

Close to happening or occurring.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gần trong thời gian hoặc không gian.

Near in time or space.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh