Bản dịch của từ Art nouveau trong tiếng Việt

Art nouveau

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Art nouveau(Noun)

ˈɑɹtnoʊvoʊ
ˈɑɹtnoʊvoʊ
01

Một phong cách nghệ thuật trang trí, kiến trúc và thiết kế thịnh hành ở Tây Âu và Mỹ khoảng từ năm 1890 đến Chiến tranh thế giới thứ nhất, đặc trưng bởi các họa tiết đường nét uốn lượn, tinh xảo lấy cảm hứng từ hình dạng tự nhiên (hoa lá, dây leo, đường cong mềm mại).

A style of decorative art, architecture, and design prominent in western Europe and the USA from about 1890 until the First World War and characterized by intricate linear designs and flowing curves based on natural forms.

新艺术风格,一种装饰艺术、建筑和设计的风格,特征是基于自然形态的复杂线条和流畅曲线。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh