Anh - Việt

Bản dịch của từ Ascender trong tiếng Việt

ascender

Noun

ascender (Noun)

/əsˈɛndəɹ/
/əsˈɛndəɹ/
AI

Nghĩa 01

Phần của một chữ cái in hoặc viết tay mà nhô cao lên trên đường cao nhất của chữ x (kí tự x), ví dụ như phần thân nhô lên của chữ b, d, f, h.

A part of a letter that extends above the level of the top of an x as in b and f.

Ví dụ
Phần nổi của chữ 'b' giúp dễ nhận biết.The ascender in the letter 'b' makes it easy to recognize.
Một số người thấy phần nổi trong chữ viết tay khó đọc rõ.Some people find ascenders in handwriting difficult to read clearly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một dụng cụ (thường kẹp vào dây) dùng làm điểm tựa cho chân hoặc tay, hoặc để giữ một vật ở vị trí cố định khi leo núi, cứu hộ hoặc công việc trên dây.

A device which can be clipped to a rope to act as a foothold or handhold or to keep something in position.

Ví dụ
Cái khóa giúp người leo núi cố định vị trí của mình trên tường đá.The ascender helped climbers secure their position on the rock wall.
Không có cái khóa, việc duy trì ổn định khi leo núi là thách thức.Without an ascender, it's challenging to maintain stability while climbing.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh