Bản dịch của từ Astragalar trong tiếng Việt

Astragalar

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Astragalar(Noun)

əstɹˈæɡəlɚ
əstɹˈæɡəlɚ
01

Xương trên cùng của cổ chân (xương khớp với xương chày và xương mác), thường gọi là xương sên; là phần xương ở trên bàn chân tạo khớp với cẳng chân.

The upper bone of the foot that articulates with the tibia and fibula

踝骨,上脚的骨头,与胫骨和腓骨相接

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một xương nhỏ ở vùng cổ chân, còn gọi là xương sên (talus) — xương nối khớp giữa cẳng chân và bàn chân, giúp chuyển động khớp cổ chân.

A small bone in the ankle also known as the talus

踝骨(也称为距骨)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong giải phẫu, “astragalar” liên quan đến xương sên hoặc khớp cổ chân (xung quanh khớp mắt cá). Từ này dùng để chỉ những cấu trúc thuộc vùng cổ chân/khớp mắt cá.

In anatomical terms it is associated with the ankle joint

踝关节相关的结构

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Astragalar(Adjective)

əstɹˈæɡəlɚ
əstɹˈæɡəlɚ
01

Liên quan đến xương mắt cá (xương astragalus) hoặc vùng cổ chân.

Relating to the astragalus or ankle bone

与踝骨相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến hoặc thuộc khu vực khớp cổ chân (phần xương/gân/khớp xung quanh cổ chân). Từ này mô tả những gì liên quan đến chức năng hoặc cấu trúc của khớp cổ chân.

Involving aspects associated with the ankle joint

涉及踝关节的方面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thuộc về hoặc giống như xương astragalus (một xương nhỏ ở cổ chân của động vật/họ người), thường dùng để mô tả hình dạng hoặc đặc điểm tương tự xương đó.

Pertaining to or resembling an astragalus

与距骨有关或类似

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ