Anh - Việt

Bản dịch của từ Atrophied trong tiếng Việt

atrophied

AdjectiveVerb

atrophied (Adjective)

/ˈeɪ.trə.fid/
/ˈeɪ.trə.fid/
AI

Nghĩa 01

(thuộc) mô hoặc cơ quan bị teo đi, hao mòn, không còn phát triển hoặc bị thoái hóa khiến kích thước và chức năng giảm; thường do tế bào suy yếu, thiếu sử dụng hoặc bệnh lý.

of body tissue or an organ wasted away especially as a result of the degeneration of cells or become vestigial during evolution.

Ví dụ
Kỹ năng xã hội suy yếu của anh ảnh hưởng đến khả năng kết bạn.His atrophied social skills affected his ability to make friends.
Nhiều người không nhận ra sự tương tác xã hội của họ đã suy yếu.Many people do not notice their atrophied social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

atrophied (Verb)

/ˈætɹəfid/
/ˈætɹəfid/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Suy giảm dần về hiệu quả, sức mạnh hoặc kích thước vì bị ít dùng hoặc bị bỏ mặc.

gradually decline in effectiveness or vigor due to underuse or neglect.

Ví dụ
Nhiều kỹ năng xã hội đã teo tóp do thiếu thực hành trong nhiều năm.Many social skills have atrophied due to lack of practice over years.
Các mối quan hệ xã hội không teo tóp nếu chúng ta duy trì giao tiếp thường xuyên.Social connections do not atrophy if we maintain regular communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của atrophied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

atrophy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

atrophied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

atrophied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

atrophies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

atrophying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh