Bản dịch của từ Attitude change trong tiếng Việt
Attitude change
Noun

Attitude change (Noun)
ˈætətˌud tʃˈeɪndʒ
ˈætətˌud tʃˈeɪndʒ
01
Quá trình mà quan điểm hoặc góc nhìn của một cá nhân phát triển, thường là kết quả của thông tin hoặc trải nghiệm mới.
The process through which an individual's mindset or perspective evolves, often as a result of new information or experiences.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
