Bản dịch của từ Audiometer trong tiếng Việt
Audiometer
Noun [U/C]

Audiometer(Noun)
ˈɔːdɪˌɒmɪtɐ
ˌoʊdiˈɑmətɝ
01
Một thiết bị đo ngưỡng thính lực của một cá nhân.
A device that quantifies the auditory threshold of an individual
Ví dụ
02
Một công cụ thường được sử dụng trong ngành thính học để chẩn đoán khiếm thính.
A tool commonly used in audiology for diagnosing hearing impairment
Ví dụ
03
Một thiết bị dùng để đo độ nhạy thính giác trong một dải tần số âm thanh.
An instrument used to measure hearing sensitivity across a range of sound frequencies
Ví dụ
