Bản dịch của từ Austerity measures trong tiếng Việt

Austerity measures

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Austerity measures(Noun)

ɔːstˈɛrɪti mˈɛʒəz
oʊˈstɛrəti ˈmɛʒɝz
01

Các quy định nhằm hạn chế vay nợ hoặc chi tiêu của chính phủ

Regulations aimed at minimizing government borrowing or spending.

旨在减少借贷或政府开支的法规

Ví dụ
02

Các chính sách do chính phủ thực hiện nhằm giảm chi tiêu công để kiểm soát thâm hụt ngân sách

The policies implemented by the government to cut public spending in order to control the budget deficit.

政府为控制预算赤字而实施的削减公共开支的政策措施。

Ví dụ
03

Các biện pháp cụ thể để đảm bảo kỷ luật tài chính trong một công ty hoặc tổ chức

Specific actions are taken to achieve financial discipline within a corporation or organization.

企业或组织为实现财务纪律所采取的具体措施

Ví dụ