Bản dịch của từ Automated spinning trong tiếng Việt
Automated spinning
Noun [U/C]

Automated spinning(Noun)
ˈɔːtəmˌeɪtɪd spˈɪnɪŋ
ˈɔtəˌmeɪtɪd ˈspɪnɪŋ
Ví dụ
02
Quá trình sử dụng máy móc để tự động thực hiện các nhiệm vụ, thường giúp nâng cao năng suất trong sản xuất hoặc chế tạo
Using machinery to automate tasks typically helps improve efficiency in manufacturing or production.
使用机器自动完成任务的过程,通常能提升制造或生产的效率。
Ví dụ
