Bản dịch của từ Aviation instruments trong tiếng Việt
Aviation instruments
Noun [U/C]

Aviation instruments(Noun)
ˌeɪvɪˈeɪʃən ˈɪnstrəmənts
ˌeɪviˈeɪʃən ˈɪnstrəmənts
01
Các thiết bị được sử dụng trong hàng không để hỗ trợ trong việc định vị, giao tiếp hoặc quản lý chuyến bay.
Instruments used in aviation to aid in navigation communication or flight management
Ví dụ
02
Các thiết bị đo các thông số và cung cấp thông tin cho phi công và tiếp viên trong suốt chuyến bay.
Devices that measure parameters and provide information to pilots and crew during flight
Ví dụ
