Bản dịch của từ B.c. trong tiếng Việt

B.c.

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

B.c.(Noun)

bˈɛsˈɛt
ˈbiˈsi
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong các hệ thống lịch để chỉ định các ngày tháng trong thời kỳ cổ đại.

A term used in calendar systems to specify dates in antiquity

Ví dụ
02

Viết tắt "trước Công Nguyên" được dùng để chỉ những năm trước khi Chúa Giê-su ra đời.

The abbreviation for Before Christ used to indicate a year before the birth of Jesus Christ

Ví dụ
03

Một cách phân loại theo thời gian được sử dụng trong các dòng thời gian lịch sử để chỉ các năm trước Công Nguyên.

A chronological designation used in historical timelines to reference years before the Common Era

Ví dụ

Họ từ