Bản dịch của từ Baby marrow trong tiếng Việt

Baby marrow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baby marrow(Noun)

bˈeɪbi mˈærəʊ
ˈbeɪbi ˈmæroʊ
01

Trái non hoặc chưa trưởng thành của một số loài bầu bí.

The young or immature fruit of certain species of cucurbits

Ví dụ
02

Một loại bí nhỏ được thu hoạch khi còn non và mềm.

A type of small squash that is harvested when immature and tender

Ví dụ
03

Ở Nam Phi, có một thuật ngữ chỉ một loại bí ngòi hoặc bí đậu cụ thể.

In South Africa a term for a specific variety of zucchini or courgette

Ví dụ