Bản dịch của từ Background report trong tiếng Việt
Background report
Noun [U/C]

Background report(Noun)
bˈækɡraʊnd rˈɛpɔːt
ˈbækˌɡraʊnd ˈrɛpɔrt
Ví dụ
02
Một báo cáo cung cấp thông tin về một bối cảnh hoặc tình huống cụ thể.
A report that provides information about a particular background or context
Ví dụ
03
Một đánh giá toàn diện về những hoàn cảnh lịch sử hoặc sự kiện dẫn đến một tình huống.
A comprehensive assessment of the history circumstances or events leading to a situation
Ví dụ
