Bản dịch của từ Background report trong tiếng Việt

Background report

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Background report(Noun)

bˈækɡraʊnd rˈɛpɔːt
ˈbækˌɡraʊnd ˈrɛpɔrt
01

Một tài liệu tóm tắt những dữ liệu hoặc thông tin liên quan đến một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể.

A document summarizing related data or facts regarding a specific issue or topic

Ví dụ
02

Một báo cáo cung cấp thông tin về một bối cảnh hoặc tình huống cụ thể.

A report that provides information about a particular background or context

Ví dụ
03

Một đánh giá toàn diện về những hoàn cảnh lịch sử hoặc sự kiện dẫn đến một tình huống.

A comprehensive assessment of the history circumstances or events leading to a situation

Ví dụ