Anh - Việt

Bản dịch của từ Baffled trong tiếng Việt

baffled

Verb

baffled (Verb)

/bˈæfld/
/bˈæfld/
AI

Nghĩa 01 · “Baffled” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “baffle”, nghĩa là làm ai đó bối rối, lúng túng, không hiểu được điều gì đó.

“Baffled” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “baffle”, nghĩa là làm ai đó bối rối, lúng túng, không hiểu được điều gì đó.

simple past and past participle of baffle.

Ví dụ
Cô ấy bị bối rối bởi nhiệm vụ viết IELTS phức tạp.She was baffled by the complex IELTS writing task.
Anh ấy không bị bối rối trong quá trình chuẩn bị cho bài thi nói.He wasn't baffled during the speaking test preparation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của baffled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

baffle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

baffled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

baffled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

baffles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

baffling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh