Bản dịch của từ Bandwagon trong tiếng Việt

Bandwagon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bandwagon(Noun)

bˈændwˌægn̩
bˈændwˌægn̩
01

(Ngày xưa) là một xe ngựa lớn dùng để chở ban nhạc trong lễ diễu hành hoặc rước kiệu.

Especially formerly a wagon used for carrying a band in a parade or procession.

乐队车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuật ngữ chỉ một hoạt động, phong trào hoặc xu hướng đang thịnh hành, được nhiều người ủng hộ và ngày càng có nhiều người theo; hành động 'nhảy theo trào lưu' để hòa theo số đông.

Used in reference to an activity cause etc that is currently fashionable or popular and attracting increasing support.

指当前流行、受欢迎的活动或趋势。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bandwagon (Noun)

SingularPlural

Bandwagon

Bandwagons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ