Anh - Việt

Bản dịch của từ Banned trong tiếng Việt

banned

Verb

banned (Verb)

/bˈænd/
/bˈænd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "ban" nghĩa là đã cấm, đã ngăn không cho làm điều gì đó.

simple past and past participle of ban.

Ví dụ
Hút thuốc bị cấm ở nơi công cộng.Smoking is banned in public places.
Họ bị cấm vào sự kiện vì hành vi gây rối.They were banned from entering the event due to disruptive behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của banned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ban

V2

Quá khứ đơn

Past simple

banned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

banned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

banning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh