Bản dịch của từ Be a weight off your mind trong tiếng Việt

Be a weight off your mind

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be a weight off your mind(Idiom)

01

Cảm thấy nhẹ nhõm khỏi sự lo lắng hoặc căng thẳng.

To feel relief from worry or anxiety.

Ví dụ
02

Không còn cảm thấy bị đè nén bởi một vấn đề hoặc mối lo.

To no longer feel burdened by a problem or concern.

Ví dụ
03

Có cảm giác tự do hoặc nhẹ nhàng sau khi giải quyết một vấn đề.

To have a sense of freedom or lightness after resolving an issue.

Ví dụ
04

Làm ai đó cảm thấy nhẹ nhõm

To make someone feel relieved

Ví dụ
05

Làm ai đó bớt lo lắng hoặc bồn chồn

To relieve someone of worry or anxiety

Ví dụ
06

Làm giảm bớt gánh nặng hoặc mối quan tâm

To alleviate burdens or concerns

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh