Bản dịch của từ Be a weight off your mind trong tiếng Việt

Be a weight off your mind

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be a weight off your mind (Idiom)

01

Cảm thấy nhẹ nhõm khỏi sự lo lắng hoặc căng thẳng.

To feel relief from worry or anxiety.

Ví dụ

Volunteering at the shelter was a weight off my mind.

Làm tình nguyện tại nơi trú ẩn giúp tôi cảm thấy nhẹ nhõm.

I don't feel a weight off my mind after the meeting.

Tôi không cảm thấy nhẹ nhõm sau cuộc họp.

Is joining a community group a weight off your mind?

Tham gia nhóm cộng đồng có giúp bạn cảm thấy nhẹ nhõm không?

02

Không còn cảm thấy bị đè nén bởi một vấn đề hoặc mối lo.

To no longer feel burdened by a problem or concern.

Ví dụ

Getting a job relieved my stress; it was a weight off my mind.

Có được một công việc đã giảm bớt căng thẳng của tôi.

Finding a solution to social issues is not a weight off my mind.

Tìm ra giải pháp cho các vấn đề xã hội không làm tôi nhẹ nhõm.

Is resolving conflicts among friends a weight off your mind?

Giải quyết xung đột giữa bạn bè có làm bạn nhẹ nhõm không?

03

Có cảm giác tự do hoặc nhẹ nhàng sau khi giải quyết một vấn đề.

To have a sense of freedom or lightness after resolving an issue.

Ví dụ

Finally resolving the conflict was a weight off my mind.

Cuối cùng giải quyết xung đột là một gánh nặng khỏi tâm trí tôi.

The argument with my friend is not a weight off my mind.

Cuộc cãi vã với bạn tôi không phải là một gánh nặng khỏi tâm trí tôi.

Is finishing the project a weight off your mind?

Kết thúc dự án có phải là một gánh nặng khỏi tâm trí bạn không?

04

Làm ai đó bớt lo lắng hoặc bồn chồn

To relieve someone of worry or anxiety

Ví dụ

Volunteering can be a weight off your mind during stressful times.

Làm tình nguyện có thể giúp bạn nhẹ nhõm trong những lúc căng thẳng.

Discussing issues does not be a weight off your mind.

Thảo luận về các vấn đề không giúp bạn nhẹ nhõm.

Can talking to friends be a weight off your mind?

Nói chuyện với bạn bè có thể giúp bạn nhẹ nhõm không?

05

Làm ai đó cảm thấy nhẹ nhõm

To make someone feel relieved

Ví dụ

Talking to my friend was a weight off my mind yesterday.

Nói chuyện với bạn tôi đã giúp tôi nhẹ nhõm hôm qua.

I don't feel like a weight off my mind after this meeting.

Tôi không cảm thấy nhẹ nhõm sau buổi họp này.

Is volunteering at the shelter a weight off your mind?

Làm tình nguyện tại nơi trú ẩn có giúp bạn nhẹ nhõm không?

06

Làm giảm bớt gánh nặng hoặc mối quan tâm

To alleviate burdens or concerns

Ví dụ

Volunteering at shelters can be a weight off your mind.

Tình nguyện tại các nơi trú ẩn có thể giúp bạn nhẹ lòng.

Social media doesn't always be a weight off your mind.

Mạng xã hội không phải lúc nào cũng giúp bạn nhẹ lòng.

Can community support be a weight off your mind?

Sự hỗ trợ cộng đồng có thể giúp bạn nhẹ lòng không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Be a weight off your mind cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Be a weight off your mind

Không có idiom phù hợp