Bản dịch của từ Be back in action trong tiếng Việt

Be back in action

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be back in action(Phrase)

bˈi bˈæk ɨn ˈækʃən
bˈi bˈæk ɨn ˈækʃən
01

Trở lại trạng thái hoạt động hoặc hoạt động.

To return to a state of being active or functioning.

Ví dụ
02

Tiếp tục các hoạt động bình thường sau một khoảng thời gian vắng mặt hoặc không hoạt động.

To resume normal activities after a period of absence or inactivity.

Ví dụ
03

Trở lại tham gia vào một tình huống cụ thể, đặc biệt là sau một sự gián đoạn hoặc nghỉ ngơi.

To become involved again in a particular situation, especially after a disruption or a break.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh