Bản dịch của từ Be cool with trong tiếng Việt

Be cool with

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be cool with(Idiom)

01

Để đồng ý hoặc chấp nhận một cái gì đó hoặc một ai đó.

To be agreeable or accepting of something or someone.

接受 - 对某事或某人表示同意或认可

Ví dụ
02

Để duy trì một thái độ thoải mái hoặc dửng dưng đối với một tình huống hoặc người nào đó.

To maintain a relaxed or nonchalant attitude toward a situation or person.

心平气和地对待 - 对某事或某人保持放松、不经意的态度

Ví dụ
03

Không có vấn đề hoặc rắc rối nào liên quan đến một vấn đề cụ thể.

To have no problem or issue regarding a particular matter.

没问题 - 对某事没有任何顾虑或障碍

Ví dụ