Bản dịch của từ Be strongly opposed trong tiếng Việt

Be strongly opposed

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be strongly opposed(Verb)

bˈi stɹˈɔŋli əpˈoʊzd
bˈi stɹˈɔŋli əpˈoʊzd
01

Có thái độ phản đối hoặc không ưa một thứ gì hoặc ai đó.

This is when someone actively disapproves of or disagrees with something or someone.

对某事或某人持反感或不同意见

Ví dụ
02

Từ chối hoặc phản đối điều gì một cách dứt khoát hoặc rõ ràng.

To firmly or clearly refuse or oppose something.

坚决或者明确地拒绝或不同意某事。

Ví dụ
03

Chống lại; khẳng định điều ngược lại.

Taking a stance against it; asserting the opposite.

反对;主张相反

Ví dụ

Be strongly opposed(Phrase)

bˈi stɹˈɔŋli əpˈoʊzd
bˈi stɹˈɔŋli əpˈoʊzd
01

Hoàn toàn phản đối điều gì đó

Firmly oppose something

坚决反对某事

Ví dụ
02

Hoàn toàn phản đối

Strongly oppose

持强烈不同意见

Ví dụ
03

Dấy lên quan điểm trái ngược một cách kiên quyết

To hold a strongly opposing view

坚决持有不同的意见

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh