Anh - Việt

Bản dịch của từ Be strongly opposed trong tiếng Việt

be strongly opposed

VerbPhrase

be strongly opposed (Verb)

/bˈi stɹˈɔŋli əpˈoʊzd/
/bˈi stɹˈɔŋli əpˈoʊzd/
AI

Nghĩa 01

Có sự không thích hoặc không đồng ý một cách chủ động với cái gì đó hoặc ai đó.

To have an active dislike or disagreement with something or someone.

Ví dụ
Nhiều người phản đối mạnh mẽ luật thuế mới được đề xuất năm 2023.Many people are strongly opposed to the new tax law proposed in 2023.
Cư dân không phản đối mạnh mẽ công viên mới trong khu phố của họ.Residents are not strongly opposed to the new park in their neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ chối hoặc không tán thành một cái gì đó một cách dứt khoát hoặc rõ ràng.

To reject or disapprove of something firmly or clearly.

Ví dụ
Nhiều công dân phản đối mạnh mẽ đề xuất tăng thuế mới.Many citizens are strongly opposed to the new tax increase proposal.
Họ không phản đối mạnh mẽ ý tưởng về nhà ở giá rẻ.They are not strongly opposed to the idea of affordable housing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cầm một lập trường phản đối; khẳng định ngược lại.

To stand against; to assert the opposite of.

Ví dụ
Nhiều công dân phản đối mạnh mẽ đề xuất tăng thuế mới.Many citizens are strongly opposed to the new tax increase proposal.
Cô ấy không phản đối mạnh mẽ ý tưởng về dịch vụ cộng đồng.She is not strongly opposed to the idea of community service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

be strongly opposed (Phrase)

/bˈi stɹˈɔŋli əpˈoʊzd/
/bˈi stɹˈɔŋli əpˈoʊzd/
AI

Nghĩa 01

phản đối mạnh mẽ

to be in strong disagreement

Ví dụ
Nhiều công dân phản đối mạnh mẽ luật thuế mới.Many citizens are strongly opposed to the new tax law.
Họ không phản đối mạnh mẽ những thay đổi đề xuất trong chăm sóc sức khỏe.They are not strongly opposed to the proposed changes in healthcare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

kiên quyết phản đối điều gì đó

to be firmly against something

Ví dụ
Nhiều người phản đối mạnh mẽ chính sách mạng xã hội mới.Many people are strongly opposed to the new social media policy.
Sinh viên không phản đối mạnh mẽ các phương pháp học trực tuyến.Students are not strongly opposed to online learning methods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

giữ quan điểm trái ngược mạnh mẽ

to hold a contrary opinion strongly

Ví dụ
Nhiều công dân phản đối mạnh mẽ việc tăng thuế mới do Quốc hội đề xuất.Many citizens are strongly opposed to the new tax increase proposed by Congress.
Tôi không phản đối mạnh mẽ những thay đổi trong hệ thống giáo dục.I am not strongly opposed to changes in the education system.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh