Anh - Việt
beehives
Noun
beehives (Noun)
/bˈiːhaɪvz/
/ˈbiˌhaɪvz/
AI
Ví dụ
Tại Trường Greenfield, các tổ ong bằng gỗ dạy học sinh về sự hợp tác xã hội.At Greenfield School, wooden beehives teach students about social cooperation.
Dự án cộng đồng của Maria không dùng các tổ ong bằng rơm để giáo dục khu phố.Maria's community project did not use straw beehives for neighborhood education.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ở vùng nông thôn Kenya, tổ ong mang lại mật ong và thu nhập cho nhiều gia đình.In rural Kenya, beehives provide honey and income for many families.
Những tổ ong được quản lý kém không tạo ra môi trường làm việc an toàn cho cộng đồng địa phương.Poorly managed beehives do not support safe work for local communities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Nơi sinh sống tập thể của một đàn ong
Nơi sinh sống tập thể của một đàn ong
The collective habitation of a colony of bees
Ví dụ
Các vườn cộng đồng ở Boston có các tổ ong, thúc đẩy sự gắn kết xã hội địa phương.Community gardens in Boston include beehives, supporting local social connections.
Nghiên cứu xã hội của Linh không phát hiện tổ ong nào gần các khu chung cư đông đúc.Linh's social research found no beehives near crowded apartment buildings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa