Anh - Việt

Bản dịch của từ Bees trong tiếng Việt

bees

Noun

bees (Noun)

/bˈiːz/
/ˈbiz/
AI

Nghĩa 01 · Côn trùng sản xuất mật ong và sống theo đàn lớn

Côn trùng sản xuất mật ong và sống theo đàn lớn

Insects that produce honey and live in large colonies

Ví dụ
Ở Brazil, ong sống trong những đàn lớn có hàng nghìn thành viên.In Brazil, bees live in large colonies with thousands of members.
Các nghiên cứu xã hội cho thấy ong không sống một mình mà cùng chăm sóc đàn.Social studies show that bees do not live alone; they care for colonies together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Côn trùng xã hội thuộc họ Apidae được biết đến với vai trò thụ phấn

Côn trùng xã hội thuộc họ Apidae được biết đến với vai trò thụ phấn

Social insects belonging to the family Apidae known for their role in pollination

Ví dụ
Những con ong thụ phấn cho hoa trong vườn cộng đồng của Maya, giúp hàng xóm trồng rau.Bees pollinate flowers in Maya's community garden, helping neighbors grow vegetables.
Ong không thụ phấn cho đủ hoa khi các công viên thành phố thiếu cây bản địa.Bees do not pollinate enough flowers when city parks lack native plants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Côn trùng bay có thân hình lông tơ và đôi cánh nổi tiếng với khả năng đốt

Côn trùng bay có thân hình lông tơ và đôi cánh nổi tiếng với khả năng đốt

Flying insects with a fuzzy body and wings known for their ability to sting

Ví dụ
Ong hỗ trợ các vườn rau cộng đồng ở New York bằng cách thụ phấn cho rau.Bees support community gardens in New York by pollinating vegetables.
Ong thường không chích khách tham quan tại vườn cộng đồng của Maya.Bees do not usually sting visitors at Maya's community garden.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh