Anh - Việt
bees
Noun
bees (Noun)
/bˈiːz/
/ˈbiz/
AI
Ví dụ
Ở Brazil, ong sống trong những đàn lớn có hàng nghìn thành viên.In Brazil, bees live in large colonies with thousands of members.
Các nghiên cứu xã hội cho thấy ong không sống một mình mà cùng chăm sóc đàn.Social studies show that bees do not live alone; they care for colonies together.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những con ong thụ phấn cho hoa trong vườn cộng đồng của Maya, giúp hàng xóm trồng rau.Bees pollinate flowers in Maya's community garden, helping neighbors grow vegetables.
Ong không thụ phấn cho đủ hoa khi các công viên thành phố thiếu cây bản địa.Bees do not pollinate enough flowers when city parks lack native plants.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ong hỗ trợ các vườn rau cộng đồng ở New York bằng cách thụ phấn cho rau.Bees support community gardens in New York by pollinating vegetables.
Ong thường không chích khách tham quan tại vườn cộng đồng của Maya.Bees do not usually sting visitors at Maya's community garden.
Từ tiếng Việt gần nghĩa