Bản dịch của từ Big frog trong tiếng Việt
Big frog
Noun [U/C]

Big frog(Noun)
bˈɪɡ frˈɒɡ
ˈbɪɡ ˈfrɑɡ
Ví dụ
02
Một cụm từ hài hước dùng để mô tả ai đó có ảnh hưởng hoặc quan trọng trong một lĩnh vực nhất định
A humorous term used to describe someone who plays a significant or influential role in a specific context.
这是一个幽默的术语,用来形容在特定情境中扮演重要角色或具有影响力的人。
Ví dụ
03
Một cách nói thân mật dùng để mô tả ai hoặc cái gì đó có vẻ lạc lõng hoặc quá lớn so với không gian xung quanh.
A common way to describe people or things that are perceived as being out of place or too big for their surroundings.
这个口语表达用来形容某人或某物在特定环境中显得格格不入,或者体积过大,显得不协调。
Ví dụ
