Anh - Việt

Bản dịch của từ Birefringence trong tiếng Việt

birefringence

Noun

birefringence (Noun)

/baɪɹɪfɹˈɪndʒns/
/baɪɹɪfɹˈɪndʒns/
AI

Nghĩa 01

Trong vật lý: hiện tượng khi một chùm tia sáng đi qua một môi trường có tính dị hướng quang học thì tia sáng bị phân tách thành hai tia song song có phân cực vuông góc với nhau; cũng chỉ tính chất của vật liệu khiến ánh sáng đi qua bị phân tách như vậy.

physics The splitting of a ray of light into two parallel rays of perpendicular polarization by passage through an optically anisotropic medium the property of a material that light passing through it is so split.

Ví dụ
Sự phân kỳ của tinh thể ảnh hưởng đến sự phân cực của ánh sáng.The birefringence of the crystal affected the polarization of light.
Vật liệu nhựa được sử dụng trong thí nghiệm không thể hiện sự phân kỳ.The plastic used in the experiment did not exhibit birefringence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh